Các số Tiếng Serbia

Các số Tiếng Serbia

Đánh vần và phát âm các số trong Tiếng Serbia

0
нула
Số không
1
један
Một
2
два
Hai
3
три
Ba
4
четири
Bốn
5
пет
Năm
6
шест
Sáu
7
седам
Bảy
8
осам
Tám
9
девет
Chín
10
десет
Mười
11
једанаест
Mười một
12
дванаест
Mười hai
13
тринаест
Mười ba
14
четрнаест
Mười bốn
15
петнаест
Mười lăm
16
шеснаест
Mười sáu
17
седамнаест
Mười bảy
18
осамнаест
Mười tám
19
деветнаест
Mười chín
20
двадесет
Hai mươi
21
двадесет и један
Hai mươi mốt
22
двадесет и два
Hai mươi hai
23
двадесет три
Hai mươi ba
24
двадесет и четири
Hai mươi bốn
25
двадесет и пет
Hai mươi lăm
26
двадесет и шест
Hai mươi sáu
27
двадесет и седам
Hai mươi bảy
28
двадесет и осам
Hai mươi tám
29
двадесет и девет
Hai mươi chín
30
тридесет
Ba mươi
31
тридесет и један
Ba mươi mốt
32
тридесет и два
Ba mươi hai
33
тридесет и три
Ba mươi ba
34
тридесет и четири
Ba mươi bốn
35
тридесет и пети
Ba mươi năm
36
тридесет и шест
Ba mươi sáu
37
тридесет и седам
Ba mươi bảy
38
тридесет и осам
Ba mươi tám
39
тридесет и девет
Ba mươi chín
40
четрдесет
Bốn mươi
41
четрдесет и један
Bốn mươi mốt
42
четрдесет два
Bốn mươi hai
43
четрдесет и три
Bốn mươi ba
44
четрдесет и четири
Bốn mươi bốn
45
четрдесет и пет
Bốn mươi lăm
46
четрдесет и шест
Bốn mươi sáu
47
четрдесет и седам
Bốn mươi bảy
48
четрдесет и осам
Bốn mươi tám
49
четрдесет и девет
Bốn mươi chín
50
педесет
Năm mươi
51
педесет један
Năm mươi mốt
52
педесет два
Năm mươi hai
53
педесет три
Năm mươi ba
54
педесет четврти
Năm mươi bốn
55
педесет и пет
Năm mươi lăm
56
педесет и шест
Năm mươi sáu
57
педесет и седам
Năm mươi bảy
58
педесет и осам
Năm mươi tám
59
педесет и девет
Năm mươi chín
60
шездесет
Sáu chục
61
шездесет и један
Sáu mươi một
62
шездесет и два
Sáu mươi hai
63
шездесет и три
Sáu mươi ba
64
шездесет и четири
Sáu mươi bốn
65
шездесет и пет
Sáu mươi lăm
66
шездесет и шест
Sáu mươi sáu
67
шездесет и седам
Sáu mươi bảy
68
шездесет и осам
Sáu mươi tám
69
шездесет и девет
Sáu mươi chín
70
седамдесет
Bảy mươi
71
седамдесет и један
Bảy mươi một
72
седамдесет и два
Bảy mươi hai
73
седамдесет и три
Bảy mươi ba
74
седамдесет и четири
Bảy mươi bốn
75
седамдесет и пет
Bảy mươi lăm
76
седамдесет и шест
Bảy sáu
77
седамдесет и седам
Bảy mươi bảy
78
седамдесет и осам
Bảy mươi tám
79
седамдесет и девет
Bảy mươi chín
80
осамдесет
Tám mươi
81
осамдесет и један
Tám mươi mốt
82
осамдесет и два
Tám mươi hai
83
осамдесет и три
Tám mươi ba
84
осамдесет и четири
Tám mươi bốn
85
осамдесет и пет
Tám mươi lăm
86
осамдесет и шест
Tám mươi sáu
87
осамдесет и седам
Tám mươi bảy
88
осамдесет и осам
Tám mươi tám
89
осамдесет и девет
Tám mươi chín
90
деведесет
Chín chục
91
деведесет и један
Chín mươi phần một
92
деведесет и два
Chín mươi hai
93
деведесет и три
Chín mươi ba
94
деведесет и четири
Chín mươi bốn
95
деведесет и пет
Chín mươi lăm
96
деведесет и шест
Chín mươi sáu
97
деведесет и седам
Chín mươi bảy
98
деведесет и осам
Chín mươi tám
99
деведесет и девет
Chín mươi chín
100
сто
Một trăm

Các số Tiếng Serbia, chiếm phần lớn cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Ngay cả khi nói chuyện với người khác; Chúng ta cần sử dụng nó trong nhiều lĩnh vực như số điện thoại, số tiền, ngày tháng, ... Điều quan trọng là phải có dấu phù hợp bên cạnh việc biết các con số. Đó là lý do tại sao chúng ta cần học các con số với trọng âm chính xác.

Để học Tiếng Serbia số một cách nhanh nhất, bạn phải luyện tập bằng cách đọc và nghe từng con số mà chúng tôi cung cấp cho bạn. Các bạn cũng có thể theo dõi và nghe các nội dung trên video mà chúng tôi đã chuẩn bị để có thể học các con số một cách dễ dàng. Nhờ việc lắng nghe liên tục, bạn sẽ học được Tiếng Serbia số trong một thời gian rất ngắn!

Các số Tiếng Serbia và cách phát âm của chúng được coi là một trong những vấn đề quan trọng nhất cần phải học ban đầu để đào tạo ngôn ngữ Tiếng Serbia. Vì lý do này, bạn phải học thật tốt để hoàn thành chương trình giáo dục ngôn ngữ đúng cách.

Dưới đây Các số Tiếng Serbia được đưa ra từ 1 đến 100 cho bạn. Bằng cách theo dõi các con số đều đặn hàng ngày, bạn có thể dễ dàng tăng cường khả năng học ngoại ngữ của mình nhờ video chúng tôi đã chuẩn bị cho bạn.