Các số Tiếng Ba Lan

Các số Tiếng Ba Lan

Đánh vần và phát âm các số trong Tiếng Ba Lan

Các số Tiếng Ba Lan
0
zero
Số không
1
jeden
Một
2
dwa
Hai
3
trzy
Ba
4
cztery
Bốn
5
pięć
Năm
6
sześć
Sáu
7
siedem
Bảy
8
osiem
Tám
9
dziewięć
Chín
10
dziesięć
Mười
11
jedenaście
Mười một
12
dwanaście
Mười hai
13
trzynaście
Mười ba
14
czternaście
Mười bốn
15
piętnaście
Mười lăm
16
szesnaście
Mười sáu
17
siedemnaście
Mười bảy
18
osiemnaście
Mười tám
19
dziewiętnaście
Mười chín
20
dwadzieścia
Hai mươi
21
dwadzieścia jeden
Hai mươi mốt
22
dwadzieścia dwa
Hai mươi hai
23
dwadzieścia trzy
Hai mươi ba
24
dwadzieścia cztery
Hai mươi bốn
25
dwadzieścia pięć
Hai mươi lăm
26
dwadzieścia sześć
Hai mươi sáu
27
dwadzieścia siedem
Hai mươi bảy
28
dwadzieścia osiem
Hai mươi tám
29
dwadzieścia dziewięć
Hai mươi chín
30
trzydzieści
Ba mươi
31
trzydzieści jeden
Ba mươi mốt
32
trzydzieści dwa
Ba mươi hai
33
trzydzieści trzy
Ba mươi ba
34
trzydzieści cztery
Ba mươi bốn
35
trzydzieści pięć
Ba mươi năm
36
trzydzieści sześć
Ba mươi sáu
37
trzydzieści siedem
Ba mươi bảy
38
trzydzieści osiem
Ba mươi tám
39
trzydzieści dziewięć
Ba mươi chín
40
czterdzieści
Bốn mươi
41
czterdzieści jeden
Bốn mươi mốt
42
czterdzieści dwa
Bốn mươi hai
43
czterdzieści trzy
Bốn mươi ba
44
czterdzieści cztery
Bốn mươi bốn
45
czterdzieści pięć
Bốn mươi lăm
46
czterdzieści sześć
Bốn mươi sáu
47
czterdzieści siedem
Bốn mươi bảy
48
czterdzieści osiem
Bốn mươi tám
49
czterdzieści dziewięć
Bốn mươi chín
50
pięćdziesiąt
Năm mươi
51
pięćdziesiąt jeden
Năm mươi mốt
52
pięćdziesiąt dwa
Năm mươi hai
53
pięćdziesiąt trzy
Năm mươi ba
54
pięćdziesiąt cztery
Năm mươi bốn
55
pięćdziesiąt pięć
Năm mươi lăm
56
pięćdziesiąt sześć
Năm mươi sáu
57
pięćdziesiąt siedem
Năm mươi bảy
58
pięćdziesiąt osiem
Năm mươi tám
59
pięćdziesiąt dziewięć
Năm mươi chín
60
sześćdziesiąt
Sáu chục
61
sześćdziesiąt jeden
Sáu mươi một
62
sześćdziesiąt dwa
Sáu mươi hai
63
sześćdziesiąt trzy
Sáu mươi ba
64
sześćdziesiąt cztery
Sáu mươi bốn
65
sześćdziesiąt pięć
Sáu mươi lăm
66
sześćdziesiąt sześć
Sáu mươi sáu
67
sześćdziesiąt siedem
Sáu mươi bảy
68
sześćdziesiąt osiem
Sáu mươi tám
69
sześćdziesiąt dziewięć
Sáu mươi chín
70
siedemdziesiąt
Bảy mươi
71
siedemdziesiąt jeden
Bảy mươi một
72
siedemdziesiąt dwa
Bảy mươi hai
73
siedemdziesiąt trzy
Bảy mươi ba
74
siedemdziesiąt cztery
Bảy mươi bốn
75
siedemdziesiąt pięć
Bảy mươi lăm
76
siedemdziesiąt sześć
Bảy sáu
77
siedemdziesiąt siedem
Bảy mươi bảy
78
siedemdziesiąt osiem
Bảy mươi tám
79
siedemdziesiąt dziewięć
Bảy mươi chín
80
osiemdziesiąt
Tám mươi
81
osiemdziesiąt jeden
Tám mươi mốt
82
osiemdziesiąt dwa
Tám mươi hai
83
osiemdziesiąt trzy
Tám mươi ba
84
osiemdziesiąt cztery
Tám mươi bốn
85
osiemdziesiąt pięć
Tám mươi lăm
86
osiemdziesiąt sześć
Tám mươi sáu
87
osiemdziesiąt siedem
Tám mươi bảy
88
osiemdziesiąt osiem
Tám mươi tám
89
osiemdziesiąt dziewięć
Tám mươi chín
90
dziewięćdziesiąt
Chín chục
91
dziewięćdziesiąt jeden
Chín mươi phần một
92
dziewięćdziesiąt dwa
Chín mươi hai
93
dziewięćdziesiąt trzy
Chín mươi ba
94
dziewięćdziesiąt cztery
Chín mươi bốn
95
dziewięćdziesiąt pięć
Chín mươi lăm
96
dziewięćdziesiąt sześć
Chín mươi sáu
97
dziewięćdziesiąt siedem
Chín mươi bảy
98
dziewięćdziesiąt osiem
Chín mươi tám
99
dziewięćdziesiąt dziewięć
Chín mươi chín
100
sto
Một trăm

Các số Tiếng Ba Lan, chiếm phần lớn cuộc sống hàng ngày của chúng ta. Ngay cả khi nói chuyện với người khác; Chúng ta cần sử dụng nó trong nhiều lĩnh vực như số điện thoại, số tiền, ngày tháng, ... Điều quan trọng là phải có dấu phù hợp bên cạnh việc biết các con số. Đó là lý do tại sao chúng ta cần học các con số với trọng âm chính xác.

Để học Tiếng Ba Lan số một cách nhanh nhất, bạn phải luyện tập bằng cách đọc và nghe từng con số mà chúng tôi cung cấp cho bạn. Các bạn cũng có thể theo dõi và nghe các nội dung trên video mà chúng tôi đã chuẩn bị để có thể học các con số một cách dễ dàng. Nhờ việc lắng nghe liên tục, bạn sẽ học được Tiếng Ba Lan số trong một thời gian rất ngắn!

Các số Tiếng Ba Lan và cách phát âm của chúng được coi là một trong những vấn đề quan trọng nhất cần phải học ban đầu để đào tạo ngôn ngữ Tiếng Ba Lan. Vì lý do này, bạn phải học thật tốt để hoàn thành chương trình giáo dục ngôn ngữ đúng cách.

Dưới đây Các số Tiếng Ba Lan được đưa ra từ 1 đến 100 cho bạn. Bằng cách theo dõi các con số đều đặn hàng ngày, bạn có thể dễ dàng tăng cường khả năng học ngoại ngữ của mình nhờ video chúng tôi đã chuẩn bị cho bạn.